Bản dịch của từ 鸣筝 trong tiếng Việt

鸣筝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

鸣筝 (Động từ)

míng zhēng
01

Một loại đàn tranh (truyền thống Trung Quốc) dùng để弹拨(bấm gảy); ”。 (Hán-Việt: chưng/chiêng khi đọc cổ)

1.筝。弹拨乐器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gảy đàn tranh; búng/múa gảy lên dây đàn tranh (truyền thống)

2.弹筝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸣筝

míng

zhēng

Các từ liên quan

鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
筝人
筝妓
筝柱
筝语
筝阮
鸣
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノフ丶フ一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép