Bản dịch của từ 鸣赞 trong tiếng Việt
鸣赞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
鸣赞 (Danh từ)
【míng zàn】
01
Hô to, ca ngợi bằng tiếng lớn (khen ngợi, hoan hô bằng tiếng vang)
1.高声唱喊行礼秩序。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quan chức thời Minh ở Hồng Lô tự, phụ trách nghi lễ và hát tụng (một chức quan cổ, phẩm từ chín phẩm)
2.官名。明鸿胪寺属官﹐掌典礼唱赞之事﹐从九品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸣赞
míng
鸣
zàn
赞
Các từ liên quan
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 鳴
- Hình thái radical:
- ⿰,口,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノフ丶フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詺
瞑
溟
暝
螟
明
䆨
洺
眀
茗
䊅
䆩
鹕
鹊
鸧
鹞
鹌
鹝
鸢
鹟
鹚
鹭
鹦
鹄
瓰
肼
𠒃
画
拓
郀
杽
㢤
㿻
㸓
苚
㧕
共鸣
耳鸣
雷鸣
轰鸣
鸣笛
鸣叫
蝉鸣
鸟鸣
争鸣
鸣鸣
