Bản dịch của từ 鸣鞭 trong tiếng Việt
鸣鞭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
鸣鞭 (Danh từ)
【míng biān】
01
Vung roi, quất roi (lên khiến roi kêu “reng”/“keng”) — hành động quất roi cho ngựa hay vật, khi đánh có tiếng vang
1.谓挥鞭。挥鞭策马,动则有声,故称。
Ví dụ
02
Ra hiệu bằng roi; dùng tiếng roi (或鞭声) để chỉ huy hoặc thúc giục người và kỵ binh (= chỉ huy bằng tiếng roi)
2.指挥鞭打人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một loại trượng/dạng roi trong nghi lễ thời xưa (dùng trong lễ nghi triều đình), hình giống roi, lắc phát tiếng để làm cho mọi người im; còn gọi là “静鞭”
3.古代皇帝仪仗中的一种,鞭形,挥动发出响声,使人肃静,故又称静鞭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸣鞭
míng
鸣
biān
鞭
Các từ liên quan
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
鞭不及腹
鞭丝
鞭丝帽影
鞭击
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 鳴
- Hình thái radical:
- ⿰,口,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノフ丶フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詺
瞑
溟
暝
螟
明
䆨
洺
眀
茗
䊅
䆩
鹕
鹊
鸧
鹞
鹌
鹝
鸢
鹟
鹚
鹭
鹦
鹄
瓰
肼
𠒃
画
拓
郀
杽
㢤
㿻
㸓
苚
㧕
共鸣
耳鸣
雷鸣
轰鸣
鸣笛
鸣叫
蝉鸣
鸟鸣
争鸣
鸣鸣
