Bản dịch của từ 鸣驺 trong tiếng Việt
鸣驺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
鸣驺 (Danh từ)
【míng zōu】
01
Cận vệ kỵ binh thời xưa đi theo (thành phần cưỡi ngựa) để hộ tống và truyền hô, đôi khi chỉ người thế gia quý tộc
古代随从显贵出行并传呼喝道的骑卒。有时借指显贵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸣驺
míng
鸣
zōu
驺
Các từ liên quan
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
驺人
驺仆
驺从
驺伍
驺傔
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 鳴
- Hình thái radical:
- ⿰,口,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノフ丶フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詺
瞑
溟
暝
螟
明
䆨
洺
眀
茗
䊅
䆩
鹕
鹊
鸧
鹞
鹌
鹝
鸢
鹟
鹚
鹭
鹦
鹄
瓰
肼
𠒃
画
拓
郀
杽
㢤
㿻
㸓
苚
㧕
共鸣
耳鸣
雷鸣
轰鸣
鸣笛
鸣叫
蝉鸣
鸟鸣
争鸣
鸣鸣
