Bản dịch của từ 鸣鸢 trong tiếng Việt
鸣鸢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
鸣鸢 (Danh từ)
【míng yuān】
01
(Cổ) Hình con cú vẽ trên đầu lá cờ dùng để tạo ra âm thanh trong gió, biểu thị gió và bụi; sau này nó được dùng để chỉ gió mạnh.
1.在旌旗上画张口状的鸱,遇风揭举,用以警众。《礼记.曲礼上》:“前有尘埃﹐则载鸣鸢。”孔颖达疏﹕“鸢﹐今时鸱也。鸱鸣则风生﹐风生则尘埃起;前有尘埃起﹐则画鸱于旌首而载之﹐众见咸知以为备也。”《后汉书.马融传》﹕“六骕騻之玄龙﹐建雄虹之旌夏﹐揭鸣鸢之修橦。”李贤注﹕“鸢﹐鸱也﹐音缘。鸣则风动﹐故画之于旌旗以候埃尘也。”后因借指狂风大作。
Ví dụ
02
Chim ưng; diều hâu (một loài chim săn mồi giống ưng/diều)
2.鹞鹰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸣鸢
míng
鸣
yuān
鸢
Các từ liên quan
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
鸢堕
鸢堕腐鼠
鸢尾
鸢梯
鸢肩
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 鳴
- Hình thái radical:
- ⿰,口,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノフ丶フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詺
瞑
溟
暝
螟
明
䆨
洺
眀
茗
䊅
䆩
鹕
鹊
鸧
鹞
鹌
鹝
鸢
鹟
鹚
鹭
鹦
鹄
瓰
肼
𠒃
画
拓
郀
杽
㢤
㿻
㸓
苚
㧕
共鸣
耳鸣
雷鸣
轰鸣
鸣笛
鸣叫
蝉鸣
鸟鸣
争鸣
鸣鸣
