Bản dịch của từ 鸦山 trong tiếng Việt

鸦山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

鸦山 (Danh từ)

yā shān
01

Tên trà và địa danh: chỉ '雅山茶' (một loại trà và nơi ở núi Ya, nay ở huyện Lang Khê, tỉnh An Huy). Truyền thuyết nói do quạ kẹo lấy quả trà nên gọi là '鸦山'.

指雅山茶。雅山,在今安徽省郎溪县南。产茶﹐俗传鸦衔茶子而生,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸦山

shān

Các từ liên quan

鸦乌
鸦九
鸦云
鸦儿
鸦儿军
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
鸦
Bính âm:
【yā】【ㄧㄚ】【NHA】
Các biến thể:
鴉, 鵶, 𩿗, 𪀨, 𪀹
Hình thái radical:
⿰,牙,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép