Bản dịch của từ 鸩媒 trong tiếng Việt
鸩媒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
鸩媒 (Danh từ)
【zhèn méi】
01
Kẻ xảo ngôn, lợi dụng lời nói dèm pha để vu hại người khác (theo ẩn dụ: ‘chim độc’ làm trung gian gây hại)
1.《楚辞.离骚》:“吾令鸩为媒兮,鸩告余以不好。”王逸注:“鸩羽有毒,可杀人﹐以喻谗佞贼害人也。”后因以“鸩媒”指善用谗言害人的人。
Ví dụ
02
Chỉ độc dược; thuốc độc (cổ, thường chỉ thứ thuốc cực độc dùng để giết người)
2.指毒药。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mối mai ăn nói khá hoạt ngôn; người mai mối giỏi ăn nói (thường khen về kỹ năng thuyết phục)
3.指善于言辞的媒人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸩媒
zhèn
鸩
méi
媒
Các từ liên quan
鸩子
鸩弑
鸩杀
鸩死
鸩毒
媒主
媒互人
媒人
媒人婆
媒介
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẬM】
- Các biến thể:
- 鴆, 䧵, 䲴, 𩾺, 𪀩
- Hình thái radical:
- ⿰,冘,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノフノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴆
䟴
朕
赈
塦
䡅
震
䨯
揕
誫
紖
㴨
鸮
鹀
䴙
鹢
鸬
鹌
鹡
鹫
鹇
鹘
鹬
鹪
炲
㸖
荘
洶
饻
䑥
𠅕
矨
㢴
垨
珎
怠
鸩酒
鸩毒
鸩羽
饮鸩止渴
宴安鸩毒
