Bản dịch của từ 鸩子 trong tiếng Việt
鸩子
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
鸩子 (Động từ)
【zhèn zǐ】
01
Dùng độc (鸩) để giết, ám hại; cụ thể: đầu độc thái tử (giết người bằng thuốc độc)
谓鸩杀太子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸩子
zhèn
鸩
zi
子
Các từ liên quan
鸩媒
鸩弑
鸩杀
鸩死
鸩毒
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẬM】
- Các biến thể:
- 鴆, 䧵, 䲴, 𩾺, 𪀩
- Hình thái radical:
- ⿰,冘,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノフノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴆
䟴
朕
赈
塦
䡅
震
䨯
揕
誫
紖
㴨
鸮
鹀
䴙
鹢
鸬
鹌
鹡
鹫
鹇
鹘
鹬
鹪
炲
㸖
荘
洶
饻
䑥
𠅕
矨
㢴
垨
珎
怠
鸩酒
鸩毒
鸩羽
饮鸩止渴
宴安鸩毒
