Bản dịch của từ 鸩翼 trong tiếng Việt

鸩翼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

鸩翼 (Danh từ)

zhèn yì
01

Chim độc (theo truyền thuyết) tức 'lông/vũ của chim độc' — dùng để ví von kẻ gian độc, nham hiểm; nghĩa bóng: hiểm độc, mưu mô.

鸩羽。比喻奸毒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸩翼

zhèn

Các từ liên quan

鸩媒
鸩子
鸩弑
鸩杀
鸩死
翼亮
翼从
翼佐
翼侧
翼冯
鸩
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẬM】
Các biến thể:
鴆, 䧵, 䲴, 𩾺, 𪀩
Hình thái radical:
⿰,冘,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép