Bản dịch của từ 鸭嘴钳 trong tiếng Việt
鸭嘴钳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yā | ㄧㄚ | y | a | thanh ngang |
鸭嘴钳 (Danh từ)
【yā zuǐ qián】
01
Kìm mỏ vịt; cái kìm mỏ vịt; cái kìm có hình dạng giống mỏ vịt, thường được sử dụng để nắm, giữ hoặc uốn các vật liệu.
这种钳子因其形状像鸭子的嘴而得名,常用于夹持、弯曲或固定物体。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸭嘴钳
yā
鸭
zuǐ
嘴
qián
钳
- Bính âm:
- 【yā】【ㄧㄚ】【ÁP】
- Các biến thể:
- 鴨, 𩿼, 𪀋, 𪀌, 𪁗, 𪁨
- Hình thái radical:
- ⿰,甲,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨ノフ丶フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
圧
押
䃁
錏
垭
䆘
孲
枒
鸦
铔
压
庘
鹒
鹔
鹌
鸰
鸶
鸢
鹐
鹭
鸳
鹯
鸲
鹲
浵
䑙
悙
㤫
肂
㫦
娉
㙇
時
倻
离
效
烤鸭
鸭子
鸭蛋
鸭肉
番鸭
鸭脖
鸭梨
鸭掌
鸭血
野鸭
