Bản dịch của từ 鸭式飞机 trong tiếng Việt

鸭式飞机

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

鸭式飞机 (Cụm từ)

yā shì fēi jī
01

无水平尾翼,而在机翼前方机身上装有水平小翼面(称前翼)的飞机。前翼产生升力,因而机翼(主翼)面积可减少。大迎角飞行时,气流分离总是首先在前翼上产生,机头自动下沉,减小飞机迎角,因而可减少飞机陷入尾旋的危险;但着陆时会增加前轮与地面的撞击。设计时应安排好前翼与主翼的相互位置,以避免气动干扰。新型歼击机基本上都采用鸭式布局。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸭式飞机

shì

fēi

Các từ liên quan

鸭丁
鸭儿
鸭儿广
鸭儿广梨
鸭儿梨
式仰
式假
式凭
式则
式叙
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
鸭
Bính âm:
【yā】【ㄧㄚ】【ÁP】
Các biến thể:
鴨, 𩿼, 𪀋, 𪀌, 𪁗, 𪁨
Hình thái radical:
⿰,甲,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨ノフ丶フ一
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép