Bản dịch của từ 鸭桃 trong tiếng Việt

鸭桃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

鸭桃 (Danh từ)

yā táo
01

Đào tiên (quả đào thần trong truyền thuyết), gọi cụ thể là “đào lớn như trứng vịt” — quả đào trường sinh, thường thấy trong cổ văn theo tích vua Hán và Tây Vương Mẫu

《汉武帝内传》:“﹝侍女﹞以玉盘盛仙桃七颗﹐大如鸭卵,形圆青色,以呈王母。母以四颗与帝,三颗自食。桃味甘美﹐口有盈味﹐帝食辄收其核。王母问帝﹐帝曰:‘欲种之。’母曰:‘此桃三千年一生实,中夏地薄,种之不生。’帝乃止。”后因以“鸭桃”指仙桃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸭桃

táo

Các từ liên quan

鸭丁
鸭儿
鸭儿广
鸭儿广梨
鸭儿梨
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
鸭
Bính âm:
【yā】【ㄧㄚ】【ÁP】
Các biến thể:
鴨, 𩿼, 𪀋, 𪀌, 𪁗, 𪁨
Hình thái radical:
⿰,甲,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨ノフ丶フ一
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép