Bản dịch của từ 鸭母 trong tiếng Việt
鸭母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yā | ㄧㄚ | y | a | thanh ngang |
鸭母 (Danh từ)
【yā mǔ】
01
Tên gọi (biệt danh) của thủ lĩnh nông dân khởi nghĩa ở Đài Loan thời Khang Hi: Chu Nhất Quý (朱一貴), người gốc Phúc Kiến, từng nuôi vịt nên gọi là “鸭母”.
1.指清康熙年间台湾农民起义领袖朱一贵。朱原为福建长泰人。明亡后迁居台湾。以养鸭为业。因知府王珍贪污残暴,康熙六十年(公元1721年)夏率众起义﹐曾占领全台。
Ví dụ
02
Thuyền kiểu Quảng Đông gọi là “鸭母船” (một loại thuyền truyền thống; chữ nghĩa là “mẹ vịt” nhưng ở đây chỉ tên thuyền)
2.指鸭母船。参见“鸭母船”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸭母
yā
鸭
mǔ
母
Các từ liên quan
鸭丁
鸭儿
鸭儿广
鸭儿广梨
鸭儿梨
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【yā】【ㄧㄚ】【ÁP】
- Các biến thể:
- 鴨, 𩿼, 𪀋, 𪀌, 𪁗, 𪁨
- Hình thái radical:
- ⿰,甲,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨ノフ丶フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
圧
押
䃁
錏
垭
䆘
孲
枒
鸦
铔
压
庘
鹒
鹔
鹌
鸰
鸶
鸢
鹐
鹭
鸳
鹯
鸲
鹲
浵
䑙
悙
㤫
肂
㫦
娉
㙇
時
倻
离
效
烤鸭
鸭子
鸭蛋
鸭肉
番鸭
鸭脖
鸭梨
鸭掌
鸭血
野鸭
