Bản dịch của từ 鸭血 trong tiếng Việt

鸭血

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

鸭血 (Danh từ)

yā xuè
01

Tiết vịt; máu vịt

鸭血是指鸭子的血液,通常用于烹饪,特别是在一些地方的火锅或汤中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸭血

xuè

鸭
Bính âm:
【yā】【ㄧㄚ】【ÁP】
Các biến thể:
鴨, 𩿼, 𪀋, 𪀌, 𪁗, 𪁨
Hình thái radical:
⿰,甲,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨ノフ丶フ一
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép