Bản dịch của từ 鸭饼 trong tiếng Việt

鸭饼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

鸭饼 (Danh từ)

yā bǐng
01

Bánh tráng cuốn vịt quay; bánh vịt; bánh làm từ bột mì, thường được dùng để cuốn thịt vịt và rau sống trong ẩm thực Trung Quốc.

鸭饼是一种用面粉制作的饼,通常用于包裹鸭肉和生菜,在中国美食中非常受欢迎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸭饼

bǐng

Các từ liên quan

鸭丁
鸭儿
鸭儿广
鸭儿广梨
鸭儿梨
饼子
饼子桃
饼定
饼师
饼干
鸭
Bính âm:
【yā】【ㄧㄚ】【ÁP】
Các biến thể:
鴨, 𩿼, 𪀋, 𪀌, 𪁗, 𪁨
Hình thái radical:
⿰,甲,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨ノフ丶フ一
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép