Bản dịch của từ 鸮鸣鼠暴 trong tiếng Việt

鸮鸣鼠暴

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

鸮鸣鼠暴 (Tính từ)

xiāo míng shǔ bào
01

Cú kêu chuột quậy, chỉ việc kẻ xấu hoành hành; Cú kêu chuột nổi loạn

这是一个成语,字面意思是“猫头鹰叫,老鼠暴动”,比喻在混乱或危险的情况下,弱者反抗强者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸮鸣鼠暴

xiāo

míng

shǔ

bào

Các từ liên quan

鸮响
鸮啼鬼啸
鸮子
鸮张
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
暴上
暴世
暴主
鸮
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【HÀO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,号,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép