Bản dịch của từ 鸯 trong tiếng Việt
鸯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāng | ㄧㄤ | y | ang | thanh ngang |
鸯 (Danh từ)
【yāng】
01
Chim uyên ương; uyên ương
见〖鸳鸯〗; 鸟, 像野鸭, 体形较小, 嘴扁, 颈长, 趾间有蹼, 善游泳, 翼长, 能飞雄鸟有彩色羽毛, 头后有铜赤、紫、绿等色的长冠毛, 嘴红色雌鸟羽毛苍褐色, 嘴灰黑色, 雌雄多成对生活在水边文学上用来比 喻夫妻
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yāng】【ㄧㄤ】【ƯƠNG】
- Các biến thể:
- 鴦, 𩿶
- Hình thái radical:
- ⿱,央,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴦
鍈
泱
殃
鉠
秧
眏
胦
抰
央
柍
姎
鹚
鸡
鹓
鹭
鸷
鸸
鹛
鹅
鸾
鸽
鹊
鸥
料
疸
捣
訕
浨
峳
课
疱
骋
䖊
悢
胳
鸳鸯
鸳鸯锅
鸳鸯浴
野鸳鸯
鸳鸯火锅
鸳鸯戏水
棒打鸳鸯
鸳鸯蝴蝶
