Bản dịch của từ 鸱吓 trong tiếng Việt

鸱吓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

鸱吓 (Động từ)

chī xià
01

Kêu la, gầm gừ để dọa người khác, nhất là khi sợ mất vật sở hữu; tiếng hù dọa của chim ưng hoặc động vật hung dữ

《庄子.秋水》:“惠子相梁……庄子往见之,曰:‘南方有鸟,其名为鹓鶵,子知之乎?夫鹓鶵,发于南海而飞于北海,非梧桐不止,非练实不食,非醴泉不饮。于是鸱得腐鼠,鹓鶵过之,仰而视之曰:”吓!“今子欲以子之梁国而吓我邪?’”汉桓宽《盐铁论.毁学》:“今公卿以其富贵笑儒者,为之常行,得无若太山鸱吓鹓鶵乎?”后世即以“鸱吓”比喻恐人夺取己物而发出的怒声。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸱吓

chī

xià

Các từ liên quan

鸱义
鸱吻
鸱头酒
鸱夷
鸱夷子
吓人
吓协
吓呆
吓呼
吓唬
鸱
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【SI】
Các biến thể:
鴟, 殦, 鵄, 䲭, 𨾦, 𨾽, 𩿍, 𩿒, 𩿨, 𪂑
Hình thái radical:
⿰,氐,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丶ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép