Bản dịch của từ 鸱鸦嗜鼠 trong tiếng Việt

鸱鸦嗜鼠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

鸱鸦嗜鼠 (Tính từ)

chī yā shì shǔ
01

Mỗi người mỗi sở thích; sở thích khác nhau; Chim cú ăn chuột

这句话的意思是形容某种动物或人喜欢捕食或猎取小动物,尤其是老鼠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸱鸦嗜鼠

chī

shì

shǔ

鸱
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【SI】
Các biến thể:
鴟, 殦, 鵄, 䲭, 𨾦, 𨾽, 𩿍, 𩿒, 𩿨, 𪂑
Hình thái radical:
⿰,氐,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丶ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép