Bản dịch của từ 鸳凤 trong tiếng Việt

鸳凤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

鸳凤 (Danh từ)

yuān fèng
01

2.比喻佳偶。

Ví dụ
02

Chim uyên (uyên ương) và phượng (phượng hoàng) — hai loài chim quý; dùng ví von những người có học thức, có quan cách, nhân tài (tượng trưng cho bậc kỳ nhân).

1.鸳鸯与凤凰。皆为珍禽瑞鸟。比喻有识之士。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸳凤

yuān

fèng

Các từ liên quan

鸳会
鸳侣
鸳俦
鸳俦凤侣
鸳偶
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
鸳
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【UYÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,夗,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フフノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép