Bản dịch của từ 鸳寝 trong tiếng Việt
鸳寝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuān | ㄩㄢ | y | uan | thanh ngang |
鸳寝 (Danh từ)
【yuān qǐn】
01
Ngụ ý vợ chồng cùng ngủ (vợ chồng ân ái, ngủ chung); Hán-Việt: viên tần (鸳 = uyên, 寝 = tẩn) — hình ảnh chim uyên ương nằm bên nhau.
喻夫妻共眠。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸳寝
yuān
鸳
qǐn
寝
Các từ liên quan
鸳会
鸳侣
鸳俦
鸳俦凤侣
鸳偶
寝不安席
寝不安席,食不甘味
寝不成寐
寝不聊寐
寝不遑安
- Bính âm:
- 【yuān】【ㄩㄢ】【UYÊN】
- Các biến thể:
- 鴛
- Hình thái radical:
- ⿱,夗,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フフノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜵
鹓
宛
䨊
悁
鳶
鴛
剈
駌
𠕤
渊
蜎
鹳
鸷
鸵
䴙
鹔
鹧
鹘
鸱
鸹
鹞
鹦
鹯
疸
粔
毢
哰
浸
倄
個
陼
凅
俹
唍
恴
鸳鸯
草鸳
鸳绮
鸳鸯锅
鸳鸯浴
野鸳鸯
鸳鸯火锅
鸳鸯戏水
棒打鸳鸯
鸳鸯蝴蝶
