Bản dịch của từ 鸳省 trong tiếng Việt
鸳省
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuān | ㄩㄢ | y | uan | thanh ngang |
鸳省 (Danh từ)
【yuān shěng】
01
Tỉnh Zhongshu (một trong những cơ quan chính quyền trung ương cổ xưa, chịu trách nhiệm kiểm soát các văn bản quan trọng) đề cập đến tỉnh Zhongshu được thành lập ở Jinyuan trong các triều đại nhà Ngụy, Jin, Nam và Bắc, và được sử dụng vào thời nhà Đường.
指中书省。魏﹑晋﹑南北朝时设中书省于禁苑,掌机要,唐因之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸳省
yuān
鸳
shěng
省
Các từ liên quan
鸳会
鸳侣
鸳俦
鸳俦凤侣
鸳偶
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
- Bính âm:
- 【yuān】【ㄩㄢ】【UYÊN】
- Các biến thể:
- 鴛
- Hình thái radical:
- ⿱,夗,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フフノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜵
鹓
宛
䨊
悁
鳶
鴛
剈
駌
𠕤
渊
蜎
鹳
鸷
鸵
䴙
鹔
鹧
鹘
鸱
鸹
鹞
鹦
鹯
疸
粔
毢
哰
浸
倄
個
陼
凅
俹
唍
恴
鸳鸯
草鸳
鸳绮
鸳鸯锅
鸳鸯浴
野鸳鸯
鸳鸯火锅
鸳鸯戏水
棒打鸳鸯
鸳鸯蝴蝶
