Bản dịch của từ 鸳鸯扣 trong tiếng Việt
鸳鸯扣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuān | ㄩㄢ | y | uan | thanh ngang |
鸳鸯扣 (Danh từ)
【yuān yāng kòu】
01
Một loại bấm móc (đồ kim hoàn) gọi là “鸳鸯拐” — khuy/khóa đôi hình uyên ương; cũng dùng để chỉ vật kẹp/chốt có hai phần đối nhau
1.即鸳鸯拐。
Ví dụ
02
Đó là ẩn dụ cho mối quan hệ vợ chồng (hoặc tình nhân) khó chia ly và có tình cảm sâu sắc; khó phân biệt như vịt quýt.
2.比喻难以分舍的夫妻关系。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸳鸯扣
yuān
鸳
yāng
鸯
kòu
扣
Các từ liên quan
鸳会
鸳侣
鸳俦
鸳俦凤侣
鸳偶
鸯摩
鸯浆
鸯窭利摩罗
鸯锦
扣人心弦
扣住
扣儿
扣克
扣关
- Bính âm:
- 【yuān】【ㄩㄢ】【UYÊN】
- Các biến thể:
- 鴛
- Hình thái radical:
- ⿱,夗,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フフノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜵
鹓
宛
䨊
悁
鳶
鴛
剈
駌
𠕤
渊
蜎
鹳
鸷
鸵
䴙
鹔
鹧
鹘
鸱
鸹
鹞
鹦
鹯
疸
粔
毢
哰
浸
倄
個
陼
凅
俹
唍
恴
鸳鸯
草鸳
鸳绮
鸳鸯锅
鸳鸯浴
野鸳鸯
鸳鸯火锅
鸳鸯戏水
棒打鸳鸯
鸳鸯蝴蝶
