Bản dịch của từ 鸳鸯花 trong tiếng Việt

鸳鸯花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

鸳鸯花 (Danh từ)

yuān yāng huā
01

Tên một loài hoa: hoa đá nê (hoa của cây đá nê), thường nở vào tháng Giêng–Hai, hoa kép mọc thành đôi

1.指石楠花。石楠正﹑二月间开花,冬有二叶为花苞,一花六叶,成对而生。故称。

Ví dụ
02

Tên khác của红豆蔻花(hồng đậu khấu hoa);因每朵花心有两瓣相并形如成双故名鸳鸯花

2.红豆蔻花的别称。因每蕊心有两瓣相并,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸳鸯花

yuān

yāng

huā

Các từ liên quan

鸳会
鸳侣
鸳俦
鸳俦凤侣
鸳偶
鸯摩
鸯浆
鸯窭利摩罗
鸯锦
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
鸳
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【UYÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,夗,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フフノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép