Bản dịch của từ 鸳鸾 trong tiếng Việt
鸳鸾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuān | ㄩㄢ | y | uan | thanh ngang |
鸳鸾 (Danh từ)
【yuān luán】
01
Hoàn cảnh: chim uyên vương và chim luân (thuộc họ phượng), thường tượng trưng cho đôi lứa, tình yêu chung thuỷ
1.鹓与鸾。皆凤属。
Ví dụ
02
Ẩn dụ cho một cặp vợ chồng đức hạnh hoặc một người có đức hạnh; thường được sử dụng để mô tả một đối tác hài hòa và có đạo đức (một thuật ngữ cổ xưa)
2.比喻贤人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.比喻朝官﹑同僚。
Ví dụ
04
5.汉宫殿名。
Ví dụ
05
4.指情侣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸳鸾
yuān
鸳
luán
鸾
Các từ liên quan
鸳会
鸳侣
鸳俦
鸳俦凤侣
鸳偶
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
- Bính âm:
- 【yuān】【ㄩㄢ】【UYÊN】
- Các biến thể:
- 鴛
- Hình thái radical:
- ⿱,夗,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フフノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜵
鹓
宛
䨊
悁
鳶
鴛
剈
駌
𠕤
渊
蜎
鹳
鸷
鸵
䴙
鹔
鹧
鹘
鸱
鸹
鹞
鹦
鹯
疸
粔
毢
哰
浸
倄
個
陼
凅
俹
唍
恴
鸳鸯
草鸳
鸳绮
鸳鸯锅
鸳鸯浴
野鸳鸯
鸳鸯火锅
鸳鸯戏水
棒打鸳鸯
鸳鸯蝴蝶
