ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鸸
Bảng phân tích âm vị 鸸
Ér
Đà điểu e-mu
鸟,形状象鸵鸟,嘴短而扁,羽毛灰色或褐色翅膀退化,腿长,有三趾,善于走,产在澳洲森林中,吃树叶和野果Xem: (英emu)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhi; như 'nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)'. (Danh) Ý nhi 鷾鴯: xem ý 鷾.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép