Bản dịch của từ 鸾凤书 trong tiếng Việt

鸾凤书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luán

ㄌㄨㄢˊluanthanh sắc

鸾凤书 (Danh từ)

luán fèng shū
01

Một loại chữ được truyền trong truyền thuyết (kiểu chữ trang trọng, mỹ thuật giống chữ chim phượng), Hán Việt: Luan Phượng thư

传说中的一种字体。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸾凤书

luán

fèng

shū

Các từ liên quan

鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
鸾
Bính âm:
【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
Các biến thể:
鸞, 鵉
Hình thái radical:
⿱,亦,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép