Bản dịch của từ 鸾咽鹤唳 trong tiếng Việt

鸾咽鹤唳

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luán

ㄌㄨㄢˊluanthanh sắc

鸾咽鹤唳 (Tính từ)

luán yān hè lì
01

Chim tiên than khóc; âm thanh bi thương, u uất của những sinh vật huyền ảo — dùng để miêu tả khung cảnh u buồn, cô liêu như cảnh tiên nhân than khóc. (Hán Việt: 'luân yết hạc lệ' để gợi nhớ chữ /)

鸾鹤悲鸣。形容仙界悲凉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸾咽鹤唳

luán

yàn

Các từ liên quan

鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
咽人
咽切
咽吭
咽呜
咽咽
鹤乘轩
唳嘹
鸾
Bính âm:
【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
Các biến thể:
鸞, 鵉
Hình thái radical:
⿱,亦,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép