Bản dịch của từ 鸾啸 trong tiếng Việt

鸾啸

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luán

ㄌㄨㄢˊluanthanh sắc

鸾啸 (Thành ngữ)

luán xiào
01

Một điển cố chỉ tầm nhìn, chí khí hoặc thú hưởng cao thượng, gợi tiếng vang như tiếng chim huyền () — thường dùng để hình ảnh hóa lòng khí phách, chí lớn hoặc phong thái tao nhã vượt trội

《晋书.阮籍传》:“籍尝于苏门山遇孙登,与商略终古及栖神导气之术,登皆不应,籍因长啸而退。至半岭,闻有声若鸾凤之音,响乎岩谷,乃登之啸也。”后遂以“鸾啸”为胸怀志趣更高的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸾啸

luán

xiào

Các từ liên quan

鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
啸乱
啸云侣
啸会
啸侣
啸侣命俦
鸾
Bính âm:
【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
Các biến thể:
鸞, 鵉
Hình thái radical:
⿱,亦,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép