Bản dịch của từ 鸾惊 trong tiếng Việt
鸾惊
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luán | ㄌㄨㄢˊ | l | uan | thanh sắc |
鸾惊 (Động từ)
【luán jīng】
01
Ẩn dụ ám chỉ chuyển động bay của cây bút: ẩn dụ cho thư pháp hay dòng chảy của nét vẽ như con phượng hoàng sải cánh (có thể dùng như một thuật ngữ thư pháp)
1.喻指笔势飞动。
Ví dụ
02
Làm cho chim phượng (鸾) giật mình kêu lên; tiếng chuông (鸾铃) làm kinh động, gợi sự bất ngờ — nhấn mạnh cảnh tượng gây giật mình, khuấy động.
2.鸾铃惊动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸾惊
luán
鸾
jīng
惊
Các từ liên quan
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
惊世
惊世絶俗
惊世绝俗
惊世震俗
惊世骇俗
- Bính âm:
- 【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
- Các biến thể:
- 鸞, 鵉
- Hình thái radical:
- ⿱,亦,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鵉
欒
滦
灤
㼑
䏈
栾
羉
挛
攣
銮
䚕
鸷
鹑
鹔
鸴
鸥
鸟
鹥
鹎
鹍
鹕
鹧
鸱
涻
魚
䏻
惍
萠
䣩
掮
梻
捧
缁
隍
淅
鸾凤
鸾俦
扶鸾
鸾驾
镜鸾
鸾车
鸾房
孤鸾年
颠鸾倒凤
红鸾星动
