Bản dịch của từ 鸾手校尉 trong tiếng Việt

鸾手校尉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luán

ㄌㄨㄢˊluanthanh sắc

鸾手校尉 (Danh từ)

luán shǒu xiào wèi
01

Chỉ một nghề/ chức danh ở thời Ngũ Đại (vương triều Vũ Việt): họa công chuyên vẽ chân dung, nhận diện hình tượng; Hán Việt: 'luân thủ hiệu vệ'(音近) để nhớ là người vẽ mặt

五代时称吴越国专画相貌的画工。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸾手校尉

luán

shǒu

xiào

wèi

Các từ liên quan

鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
尉他
尉佗
尉候
尉劳
鸾
Bính âm:
【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
Các biến thể:
鸞, 鵉
Hình thái radical:
⿱,亦,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép