Bản dịch của từ 鸾旗 trong tiếng Việt
鸾旗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luán | ㄌㄨㄢˊ | l | uan | thanh sắc |
鸾旗 (Danh từ)
【luán qí】
01
Lá cờ nghi lễ dùng trong võng mộ/điệu binh của thiên tử; trên cờ thêu chim Luan (鳳凰類) — tức 'cờ Luan', biểu tượng triều đình
亦作“鸾旂”。天子仪仗中的旗子。上绣鸾鸟,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸾旗
luán
鸾
qí
旗
Các từ liên quan
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
- Bính âm:
- 【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
- Các biến thể:
- 鸞, 鵉
- Hình thái radical:
- ⿱,亦,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鵉
欒
滦
灤
㼑
䏈
栾
羉
挛
攣
銮
䚕
鸷
鹑
鹔
鸴
鸥
鸟
鹥
鹎
鹍
鹕
鹧
鸱
涻
魚
䏻
惍
萠
䣩
掮
梻
捧
缁
隍
淅
鸾凤
鸾俦
扶鸾
鸾驾
镜鸾
鸾车
鸾房
孤鸾年
颠鸾倒凤
红鸾星动
