Bản dịch của từ 鸾枝 trong tiếng Việt
鸾枝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luán | ㄌㄨㄢˊ | l | uan | thanh sắc |
鸾枝 (Danh từ)
【luán zhī】
01
Cành cây nơi chim long (鸾) và phượng (凤) đậu; chữ nghĩa chuyển sang: gỗ tốt để làm đàn (cây đàn quý)
1.栖息鸾凤的树枝。借指制作美琴的良木。
Ví dụ
02
Một thứ tên cây/hoa liên quan đến '鸾枝花' (có nghĩa: cành/hoa gọi theo tên cổ), Hán-Viết: loan chi; thường gặp trong văn ngôn/thuật ngữ cổ.
2.见“鸾枝花”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸾枝
luán
鸾
zhī
枝
Các từ liên quan
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
- Bính âm:
- 【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
- Các biến thể:
- 鸞, 鵉
- Hình thái radical:
- ⿱,亦,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鵉
欒
滦
灤
㼑
䏈
栾
羉
挛
攣
銮
䚕
鸷
鹑
鹔
鸴
鸥
鸟
鹥
鹎
鹍
鹕
鹧
鸱
涻
魚
䏻
惍
萠
䣩
掮
梻
捧
缁
隍
淅
鸾凤
鸾俦
扶鸾
鸾驾
镜鸾
鸾车
鸾房
孤鸾年
颠鸾倒凤
红鸾星动
