Bản dịch của từ 鸾枳叹 trong tiếng Việt

鸾枳叹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luán

ㄌㄨㄢˊluanthanh sắc

鸾枳叹 (Danh từ)

luán zhǐ tàn
01

Cảm thán về người hiền tài phải nhún mình nhận chức nhỏ; nỗi tiếc nuối khi bậc tài năng phải nhờ vào chức vị hèn kém (tức thành ngữ lịch sử biểu đạt sự bất đắc chí).

《后汉书.循吏传.仇览》:“时考城令河内王涣,政尚严猛,闻览以德化人,署为主簿。谓览曰:‘主簿闻陈元之过,不罪而化之,得无少鹰鹯之志邪?’览曰:‘以为鹰鹯,不若鸾凤。’涣谢遣曰:‘枳棘非鸾凤所栖,百里岂大贤之路?今日太学曳长裾,飞名誉,皆主簿后耳。’”后称贤者屈就卑小官职的感叹为“鸾枳叹”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸾枳叹

luán

zhǐ

tàn

Các từ liên quan

鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
枳关
枳句
枳园
枳壳
枳实
叹为观止
叹仰
叹企
叹伏
叹伤
鸾
Bính âm:
【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
Các biến thể:
鸞, 鵉
Hình thái radical:
⿱,亦,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép