Bản dịch của từ 鸾笺 trong tiếng Việt

鸾笺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luán

ㄌㄨㄢˊluanthanh sắc

鸾笺 (Danh từ)

luán jiān
01

Giấy trang trí có màu sắc hoặc họa tiết (còn gọi là “彩笺”), thường là giấy thơm, dùng làm thư từ, thiệp; chữ '' gợi hình long phụng, chỉ loại giấy hoa văn sang trọng

亦作“鸾牋”。宋 苏易简 《文房四谱·纸谱》:“蜀 人造十色牋,凡十辐为一榻……然逐幅于方版之上砑之,则隐起花木麟鸾,千状万态。”后人因称彩笺为“鸾笺”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸾笺

luán

jiān

Các từ liên quan

鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
笺书
笺传
笺修
笺刺
笺启
鸾
Bính âm:
【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
Các biến thể:
鸞, 鵉
Hình thái radical:
⿱,亦,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép