Bản dịch của từ 鸾胶再续 trong tiếng Việt
鸾胶再续
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luán | ㄌㄨㄢˊ | l | uan | thanh sắc |
鸾胶再续 (Thành ngữ)
【luán jiāo zài xù】
01
Đổi mới Luanjiao: Ban đầu ám chỉ việc sử dụng Luanjiao huyền thoại để hàn gắn một cây cung bị gãy. Sau này, nó được dùng như một phép ẩn dụ cho việc một người đàn ông tái hôn và làm mới sợi dây của mình; nó cũng thường có thể đề cập đến việc làm mới hoặc tái hợp những chuyện cũ.
鸾胶:传说中的一种胶,能把弓弦断处粘在一起。后用以指男子续娶。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸾胶再续
luán
鸾
jiāo
胶
zài
再
xù
续
Các từ liên quan
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
胶乳
胶体
再三
再三再四
再不
再不其然
再不想
续世
续作
续借
续假
续凫截鹤
- Bính âm:
- 【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
- Các biến thể:
- 鸞, 鵉
- Hình thái radical:
- ⿱,亦,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鵉
欒
滦
灤
㼑
䏈
栾
羉
挛
攣
銮
䚕
鸷
鹑
鹔
鸴
鸥
鸟
鹥
鹎
鹍
鹕
鹧
鸱
涻
魚
䏻
惍
萠
䣩
掮
梻
捧
缁
隍
淅
鸾凤
鸾俦
扶鸾
鸾驾
镜鸾
鸾车
鸾房
孤鸾年
颠鸾倒凤
红鸾星动
