Bản dịch của từ 鸾诰 trong tiếng Việt

鸾诰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luán

ㄌㄨㄢˊluanthanh sắc

鸾诰 (Danh từ)

luán gào
01

Từ văn cáo phong do thiên tử ban, lời sắc phong tôn vinh (thường để phong thưởng, tặng danh hiệu cho người); Hán-Việt: loan cáo (鸞诰)

天子封赠之辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸾诰

luán

gào

Các từ liên quan

鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
诰书
诰令
诰券
诰勑
诰告
鸾
Bính âm:
【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
Các biến thể:
鸞, 鵉
Hình thái radical:
⿱,亦,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép