Bản dịch của từ 鸾鸣 trong tiếng Việt

鸾鸣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luán

ㄌㄨㄢˊluanthanh sắc

鸾鸣 (Danh từ)

luán míng
01

Đó là ẩn dụ cho sự hòa hợp, hạnh phúc giữa vợ chồng (luân phượng hòa âm). Có thể hiểu cặp đôi này hòa hợp như chim phượng hát.

2.鸾凤和鸣。比喻夫妻和美。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

一种弹琴的指法亦指琴声的一种华美音色(“鸾鸣原指鸾鸟鸣叫引申为琴音似鸾鸣)。

3.弹琴的一种指法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(1)鸟鸣鸾鸟发出清脆的鸣叫声常用于诗文比喻喜庆或华丽的声音);(2)引申为华美悦耳的声音或祥瑞之音

1.鸾铃鸣响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸾鸣

luán

míng

Các từ liên quan

鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
鸾
Bính âm:
【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
Các biến thể:
鸞, 鵉
Hình thái radical:
⿱,亦,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép