Bản dịch của từ 鸿业 trong tiếng Việt
鸿业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
鸿业 (Danh từ)
【hóng yè】
01
Sự nghiệp to lớn, công trình vĩ đại (thường nói về sự nghiệp, công lao lớn lao và có tầm ảnh hưởng rộng)
亦作「洪业」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đại nghiệp; sự nghiệp lớn, công trạng trọng đại (thường chỉ công cuộc, nghiệp lớn mang tầm vóc quốc gia hoặc đời người)
大业。。后汉书.卷四十五.袁安传:「陛下奉承鸿业,大开疆宇。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸿业
hóng
鸿
yè
业
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 鴻, 䲨, 𩾯, 𪅯
- Hình thái radical:
- ⿰,江,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浲
黉
䨎
㗢
鈜
苰
玒
紅
荭
渱
䡏
葓
鸲
鹏
鸮
鸶
鹋
鹉
鸴
䴙
鸰
鸫
鹆
鹣
婒
勓
㲘
酜
逰
衔
㳟
焄
琉
惘
𠋡
琑
鸿沟
惊鸿
鸿海
鸿运
鸿鹄
鸿福
鸿雁
鸿基
鸿蒙
鸿毛
