Bản dịch của từ 鸿渐 trong tiếng Việt

鸿渐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

鸿渐 (Danh từ)

hóng jiàn
01

(nghĩa gốc) ngỗng thiên nga bay dần từ thấp lên cao; (ẩn dụ) Sự nghiệp và địa vị của quan chức dần dần được nâng cao và thăng tiến.

鸿鸟由低处逐渐飞翔到高处。语出易经.渐卦.初六:「鸿渐于干,小子厉有言,无咎。」孔颖达.正义:「鸿,水鸟也。干,水涯也。渐进之道自下升高,故取譬鸿飞自下而上也。」比喻官位升迁。文选.班固.幽通赋:「皇十纪而鸿渐兮,有羽仪于北京。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸿渐

hóng

鸿

jiàn

鸿
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
鴻, 䲨, 𩾯, 𪅯
Hình thái radical:
⿰,江,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép