Bản dịch của từ 鸿范 trong tiếng Việt
鸿范
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
鸿范 (Danh từ)
【hóng fàn】
01
Tên chương trong Thư Kinh và Chu Thư (tên chương trong sách cổ)
书经周书的篇名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khuôn mẫu, nguyên tắc lớn; mô phạm uy nghiêm (dùng chỉ tiêu chuẩn, quy phạm rộng và trang trọng)
大规模。。后汉书.卷六.孝质帝纪:「鸿范九畴,休咎有象。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
也作「洪范」,指《洪范》一篇或泛指古代典章、規範(古書名/典範)
亦作「洪范」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸿范
hóng
鸿
fàn
范
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 鴻, 䲨, 𩾯, 𪅯
- Hình thái radical:
- ⿰,江,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浲
黉
䨎
㗢
鈜
苰
玒
紅
荭
渱
䡏
葓
鸲
鹏
鸮
鸶
鹋
鹉
鸴
䴙
鸰
鸫
鹆
鹣
婒
勓
㲘
酜
逰
衔
㳟
焄
琉
惘
𠋡
琑
鸿沟
惊鸿
鸿海
鸿运
鸿鹄
鸿福
鸿雁
鸿基
鸿蒙
鸿毛
