Bản dịch của từ 鸿都 trong tiếng Việt

鸿都

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

鸿都 (Danh từ)

hóng dōu
01

Hồng đô: nơi lưu trữ sách vở thời Hán (một học phủ/ban thư tịch ở cửa Hồng đô), cũng dùng để chỉ thư viện, viện chức vụ chuyên giữ sổ sách; còn được借指(ẩn) là 'cung điện tiên thánh' (仙府)。

汉代藏书之所。东汉灵帝光和元年设在鸿都门的学校。专习辞赋书画,出授高级官职。借指秘书省。指仙府。参见'鸿都客'。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸿都

hóng

鸿

dōu

鸿
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
鴻, 䲨, 𩾯, 𪅯
Hình thái radical:
⿰,江,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép