Bản dịch của từ 鸿鳞 trong tiếng Việt

鸿鳞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

鸿鳞 (Danh từ)

hóng lín
01

Thư từ, thư tín (cổ) — chữ viết/thiếp được gửi đến; thường dùng trong văn cổ để chỉ lá thư

《汉书.苏武传》载有雁足传书之事,汉蔡邕《饮马长城窟行》有'客从远方来,遗我双鲤鱼,呼儿烹鲤鱼,中有尺素书'之句。后人揉合两事用'鸿鳞'指代书信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸿鳞

hóng

鸿

lín

鸿
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
鴻, 䲨, 𩾯, 𪅯
Hình thái radical:
⿰,江,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép