Bản dịch của từ 鹃啼 trong tiếng Việt
鹃啼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Juān | ㄐㄩㄢ | j | uan | thanh ngang |
鹃啼 (Danh từ)
【juān tí】
01
Tiếng chim cuốc kêu buồn thảm, thường dùng để diễn tả nỗi nhớ thương hoặc sự u uất, đau khổ sâu sắc của con người.
相传杜鹃啼声凄苦。因多用以形容人的思念之苦或悲怨之深。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹃啼
juān
鹃
tí
啼
Các từ liên quan
鹃血
鹃魂
啼叫
啼号
啼呼
啼咽
啼哭
- Bính âm:
- 【juān】【ㄐㄩㄢ】【QUYÊN】
- Các biến thể:
- 鵑, 䳌
- Hình thái radical:
- ⿰,肙,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鐫
鋑
勬
蠲
瓹
勌
脧
圈
焆
鎸
裐
睃
鸻
鹱
䴓
鸷
鸨
鹁
鹐
鹑
鸬
鹀
鹢
鹕
硷
䔃
綁
蛔
喖
筒
鈢
蒆
䛎
窖
䚌
䓯
杜鹃
噪鹃
鹰鹃
杜鹃花
茹志鹃
杜鹃鸟
小杜鹃
杜鹃座
鹃形目
小鸦鹃
