Bản dịch của từ 鹃血 trong tiếng Việt

鹃血

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juān

ㄐㄩㄢjuanthanh ngang

鹃血 (Danh từ)

juān xuè
01

Một hình ảnh tượng trưng cho nỗi đau buồn sâu sắc và sự oán hận, lấy cảm hứng từ truyền thuyết chim cúc cu kêu đau thương đến chảy máu mồm.

传说杜鹃啼声凄苦,昼夜不止,甚至口中流出血来,故称。常以形容悲怨之深。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹃血

juān

xuè

Các từ liên quan

鹃啼
鹃魂
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
鹃
Bính âm:
【juān】【ㄐㄩㄢ】【QUYÊN】
Các biến thể:
鵑, 䳌
Hình thái radical:
⿰,肙,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép