Bản dịch của từ 鹃魂 trong tiếng Việt
鹃魂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Juān | ㄐㄩㄢ | j | uan | thanh ngang |
鹃魂 (Danh từ)
【juān hún】
01
Hồn oan trái, linh hồn uất ức không siêu thoát, thường liên tưởng đến tiếng kêu đau thương của chim cuốc (鹃).
相传古代蜀帝杜宇让位鳖灵自逃,后欲复位不得而死,魂化为鹃,悲啼不止,乃至血出,人称冤鸟。故以“鹃魂”指冤魂。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹃魂
juān
鹃
hún
魂
Các từ liên quan
鹃啼
鹃血
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
- Bính âm:
- 【juān】【ㄐㄩㄢ】【QUYÊN】
- Các biến thể:
- 鵑, 䳌
- Hình thái radical:
- ⿰,肙,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鐫
鋑
勬
蠲
瓹
勌
脧
圈
焆
鎸
裐
睃
鸻
鹱
䴓
鸷
鸨
鹁
鹐
鹑
鸬
鹀
鹢
鹕
硷
䔃
綁
蛔
喖
筒
鈢
蒆
䛎
窖
䚌
䓯
杜鹃
噪鹃
鹰鹃
杜鹃花
茹志鹃
杜鹃鸟
小杜鹃
杜鹃座
鹃形目
小鸦鹃
