Bản dịch của từ 鹄林 trong tiếng Việt
鹄林
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
鹄林 (Danh từ)
【hú lín】
01
Từ trong Phật giáo chỉ nơi Đức Phật nhập diệt (nhập Niết-bàn) — theo truyền thuyết là nơi trong rừng (Bà-la-song thụ) khi Phật nhập diệt, cây nở hoa, cả rừng trở nên trắng; chữ 鹄 = 通“鹤” (hạc).
佛教语。佛入灭之处。佛于婆罗双树林即鹤林入灭时,树一时开花,林色变白,故名。鹄,通“鹤”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹄林
gǔ
鹄
lín
林
Các từ liên quan
鹄举
鹄书
鹄亭
鹄仓
鹄企
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
- Bính âm:
- 【hú】【ㄍㄨˇ, ㄏㄨˊ】【CỐC, HỘC】
- Các biến thể:
- 鵠, 䧼
- Hình thái radical:
- ⿰,告,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丨フ一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䓛
㚉
扢
脵
鶻
傦
㼋
馉
䊺
榖
骨
淈
㾰
頶
核
䩴
礐
葫
瓳
餬
箶
鶘
鰗
鶻
鹘
鸢
鸺
鹫
鹞
鹲
鸦
鹥
鸷
䴕
鹗
鸭
棜
嵫
傢
䏿
創
訷
确
頇
睊
㻖
𠁴
喒
鹄候
白鹄
鹄的
鹄立
鹄望
鸠形鹄面
鸿鹄之志
刻鹄类鹜
鸿鹄
