Bản dịch của từ 鹄鸣山 trong tiếng Việt
鹄鸣山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
鹄鸣山 (Danh từ)
【hú míng shān】
01
Tên núi (鹤鸣山) — ngọn núi ở tây bắc huyện 崇庆, tỉnh Tứ Xuyên; chữ 鹄 đồng âm/đồng dụng với “鹤” (hạc).
山名。即鹤鸣山。在四川省崇庆县西北。鹄,通“鹤”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹄鸣山
gǔ
鹄
míng
鸣
shān
山
Các từ liên quan
鹄举
鹄书
鹄亭
鹄仓
鹄企
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【hú】【ㄍㄨˇ, ㄏㄨˊ】【CỐC, HỘC】
- Các biến thể:
- 鵠, 䧼
- Hình thái radical:
- ⿰,告,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丨フ一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䓛
㚉
扢
脵
鶻
傦
㼋
馉
䊺
榖
骨
淈
㾰
頶
核
䩴
礐
葫
瓳
餬
箶
鶘
鰗
鶻
鹘
鸢
鸺
鹫
鹞
鹲
鸦
鹥
鸷
䴕
鹗
鸭
棜
嵫
傢
䏿
創
訷
确
頇
睊
㻖
𠁴
喒
鹄候
白鹄
鹄的
鹄立
鹄望
鸠形鹄面
鸿鹄之志
刻鹄类鹜
鸿鹄
