Bản dịch của từ 鹅掌草 trong tiếng Việt

鹅掌草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

鹅掌草 (Danh từ)

é zhǎng cǎo
01

Tên một loài thực vật (cỏ lâu năm) thuộc họ Mao căn, lá hình bàn tay chia 3 thùy, hoa trắng, mọc nơi râm mát ở núi rừng; có độc.

植物名。毛茛科鹅掌草属,多年生草本。生于山林间的阴地。高十公分左右,叶柄长,掌状三裂,各裂片有齿牙。四、五月间花茎由叶丛间抽出,有长花梗,开白色花。为有毒植物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹅掌草

é

zhǎng

cǎo

鹅
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGA】
Các biến thể:
鵝, 鵞, 䳗, 䳘, 𨿍
Hình thái radical:
⿰,我,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一フノ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép