Bản dịch của từ 鹅炙 trong tiếng Việt
鹅炙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
É | ㄜˊ | N/A | e | thanh sắc |
鹅炙 (Danh từ)
【é zhì】
01
Món vịt quay hoặc ngỗng quay, thường là món ăn đặc sản
1.亦作“鹅?”。
Ví dụ
02
Món vịt hoặc ngỗng quay, thường là món nướng thơm ngon, da giòn
2.烤鹅;烧鹅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Danh từ chỉ người anh hùng hoặc quý nhân chưa phát huy được tài năng, chưa nổi danh hoặc chưa thành công.
3.晋刘毅家在京口,初酷贫﹐尝与朋友向江州刺史庾悦借东堂共射,悦不许。众皆避去﹐唯毅留射如故。时庾悦食鹅,毅曰:“身今年未得子鹅,岂能以残炙见惠。”悦又不答,毅常衔之。毅显贵后,对悦报复,悦忿惧而死。事见《南史.庾悦传》﹑《晋书.刘毅传》。后遂以“鹅炙”为典实,指英雄或贵人尚未发迹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹅炙
é
鹅
zhì
炙
Các từ liên quan
鹅不食草
鹅儿
鹅儿肠
鹅儿黄
鹅包
炙冰使燥
炙凤烹龙
炙勃焦
炙发
炙啖
- Bính âm:
- 【é】【ㄜˊ】【NGA】
- Các biến thể:
- 鵝, 鵞, 䳗, 䳘, 𨿍
- Hình thái radical:
- ⿰,我,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一フノ丶ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖸
峩
䳗
俄
誐
䩹
峉
莪
涐
鈋
锇
娥
鹕
鹏
鹉
鹯
鹝
鹇
鸪
鹴
䴘
鸾
鹥
鹀
䑪
軶
蒆
䖳
裡
斌
筑
㷆
䞎
隞
㴜
幀
企鹅
天鹅
鹅肉
鹅毛
鹅蛋
鹅肝
鹅黄
鹅绒
小鹅
鹅由
